web stats service from statcounter
HomeLuyện phát âm tiếng Anh

Bài 3. Nhận diện nguyên âm dài /iː/ qua "ea"

Đánh vần tiếng Anh: Nhận diện nguyên âm dài /i:/. Đa số các từ có chứa "ea" đều được phát âm là /i:/.

Nhận diện nguyên âm dài /iː/ qua "ea"

Đa số các từ có chứa "ea" đều được phát âm là /i:/

Mời bạn xem các ví dụ chi tiết sau

beach /biːtʃ/
bead /biːd/
beat biːt/
bleach /bliːtʃ/
breathe /briːð/
cheat /tʃiːt/
clean /kliːn/
cream /kriːm/
creature /ˈkriː.tʃɚ/
deal /diːl/
dream /driːm/
each /iːtʃ/
easy /ˈiː.zi/
eat /iːt/
feature /ˈfiː.tʃɚ/
heal /hiːl/
heat /hiːt/
increase /ɪnˈkriːs/
jeans /dʒiːnz/
lead /liːd/
leader /liːd/
leaf /liːf/
lean /liːn/
leave /liːv/
meal /mɪəl/
mean /miːn/
meat /miːt/
pea /piː/
peach /piːtʃ/
peak /piːk/
please /pliːz/
reach /riːtʃ/
read /riːd/
repeat /rɪˈpiːt/
reason /ˈriː.zən/
reveal /rɪˈviːl/
scream /skriːm/
sea /siː/
seal /siːl/
seat /siːt/
steal /stiːl/
steam /stiːm/
stream /striːm/
teach /tiːtʃ/
team /tiːm/
treat /triːt/
weak /wiːk/

Các bài học liên quan