web stats service from statcounter
HomeLuyện phát âm tiếng Anh

Bài 1. Nguyên âm đôi /eɪ/

Để phát âm đúng các nguyên âm đôi, các bạn chỉ cần chuyển khẩu hình miệng và lưỡi từ nguyên âm thứ nhất sang nguyên âm đơn thứ hai là được.

Nguyên âm đôi /eɪ/

Nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/

Phần lớn các từ có chữ {a} đều được phát âm là /eɪ/.

Ví dụ như: alien, able, aging,...

Cách phát âm nguyên âm đôi /eɪ/

Cách phát âm nguyên âm đôi /eɪ/

Để phát âm đúng các nguyên âm đôi, các bạn chỉ cần chuyển khẩu hình miệng và lưỡi từ nguyên âm thứ nhất sang nguyên âm đơn thứ hai là được.

Âm /eɪ/ được tạo thành bởi sự kết hợp của /e/ và /ɪ/. Vì vậy để phát âm hai âm này, bạn cần làm theo hai bước:

Bước 1: Miệng mở tự nhiên, nâng lưỡi lên độ cao vừa phải đồng thời phát âm âm /e/

Bước 2: Từ từ nâng quai hàm lên một chút và phát âm /ɪ/ Lưu ý rằng âm /e/ phải được phát âm dài hơn âm /ɪ/ nhé.

Cách đọc nguyên âm đôi /eɪ/

Trường hợp 1: Nguyên âm /eɪ/ ở đầu từ vựng

alien /ˈeɪ.li.ən/ (tt) thuộc người nước ngoài, người ngoài hành tinh;
able /ˈeɪ.bəl/ (tt) có năng lực, có thể;
aging /ˈeɪ.dʒɪŋ/ (dt) sự hóa già;
aim /eɪm/ (dt) mục đích;
aimless /ˈeɪm.ləs/ (tt) không mục đích;
amiable /ˈeɪ.mi.ə.bəl/ (tt) tốt bụng;
ancient /ˈeɪn.ʃənt/ (tt) cổ xưa;
angel /ˈeɪn.dʒəl/ (dt) thiên thần;
ape /eɪp/ (dt) khỉ không đuôi;
April /ˈeɪ.prəl/ (dt) tháng tư;

Trường hợp nguyên âm /eɪ/ ở giữa

game /geɪm/  
change /tʆeɪndʒ/  
later /ˈleɪtə/  
state /steɪt/  
change /tʆeɪndʒ/  

Trường hợp nguyên âm /eɪ/ ở cuối

day /deɪ/  
play /pleɪ/  
away /әˈweɪ/  
stay /steɪ/  

Các quy tắc phát âm và cách nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/

Bài 2. Nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/ qua a và e
Bài 3. Thực hành nguyên âm đôi /eɪ/
Bài 4. Nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/ qua "ai"
Bài 5. Thực hành nguyên âm đôi /eɪ/, nhận diện /eɪ/ qua "ai"
Bài 6. Cách nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/ qua "-ay"
Bài 7. Thực hành nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/ qua "-ay"
Bài 8. Một số trường hợp nhận diện nguyên âm đôi /eɪ/ hiếm gặp khác

Các bài học liên quan